36 ví dụ có sẵn
Mỗi ví dụ trong menu Tập tin → Ví dụ… của ThingBlock 0.6 có một trang hướng dẫn: phần cứng, chương trình dịch ra chữ, chương trình làm gì, thử thách mở rộng
Từ bản 0.6, ThingBlock có sẵn 36 ví dụ ở menu Tập tin → Ví dụ…, chia bốn nhóm. Mỗi ví dụ dưới đây có một trang hướng dẫn để dùng ngay trong lớp: phần cứng cần cắm, chương trình dịch ra chữ để đọc không cần mở máy, chương trình làm gì, và ba thử thách mở rộng. Tệp .tb của từng ví dụ tải được ngay trên trang (cho bản 0.5.0 hoặc để gửi cho học sinh).
Lộ trình gợi ý: mười bài Mô phỏng trước, làm online ngay tại robot.edu.vn/mo-phong trên máy tính bảng hoặc máy tính, không cần cài gì và không cần mạch (đây là bài làm quen cho các hoạt động ở Làng), rồi K12 cơ bản theo mức 1 → 2 → 3, xen các bài Âm nhạc cho buổi nhẹ. Hai robot FanRoc dành cho đội chuẩn bị thi. Muốn được chấm từng bước, làm 14 bài học tự chấm ở menu Bài học (danh sách ở cuối trang).
Bản 0.6.0 đang là bản thử (pre-release 04/11/2026); bản ổn định 0.5.0 chưa có menu Ví dụ và khung Mô phỏng. Xem Bản 0.6: có gì mới và Cài đặt.
Mô phỏng ThingBot Sim (10 ví dụ)
Mười bài nền tảng, mỗi bài một khối mới. Cùng một bài có ba chỗ làm: online tại robot.edu.vn/mo-phong (trình duyệt, máy tính bảng, không cài gì: dùng cho buổi làm quen ở Làng), bài học tự chấm ThingBot Sim 1–10 ở menu Bài học của ThingBlock 0.6, và ví dụ mở sẵn trong app để sửa tiếp. Cột Online dưới đây trỏ thẳng tới bài trên trình duyệt.
| # | Ví dụ | Mức | Phần cứng ngoài mạch | Khái niệm | Online |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Làm quen ThingBot | 1 | không | Khung chương trình: khởi động chạy một lần, vòng lặp chạy mãi | Bài 1 |
| 2 | Đèn nhấp nháy | 1 | không | Bật, chờ, tắt, chờ: nhấp nháy bằng vòng lặp | Bài 2 |
| 3 | Nút bấm điều khiển đèn | 1 | không | Đọc nút, nếu … thì … nếu không thì | Bài 3 |
| 4 | Màn hình OLED | 1 | Màn OLED I2C | Khởi động OLED, in chữ, đặt con trỏ, hiện lên màn | Bài 4 |
| 5 | Servo quét | 1 | Servo S1 | Servo quay tới góc trong thời gian cho trước | Bài 5 |
| 6 | Cảm biến khoảng cách | 2 | Cảm biến siêu âm: TRIG IO0, ECHO IO4 | Cảm biến siêu âm, so sánh < | Bài 6 |
| 7 | Động cơ DC | 2 | Động cơ M1 | Động cơ DC: chiều tiến/lùi, tốc độ phần trăm | Bài 7 |
| 8 | Xe đi thẳng – rẽ | 2 | Động cơ M1 (bánh trái), M2 (bánh phải) | Hai bánh cùng chiều đi thẳng, dừng bằng tốc độ 0 | Bài 8 |
| 9 | Tay cầm điều khiển | 2 | Bộ thu tay cầm PS2 ở cổng PS2; Động cơ M1, M2 | Tay PS2: khởi động, đọc dữ liệu mỗi vòng, hỏi nút | Bài 9 |
| 10 | Dự án: xe tránh vật cản | 2 | Cảm biến siêu âm: TRIG IO0, ECHO IO4; Động cơ M1, M2 | Dự án ghép: cảm biến + động cơ, né vật cản | Bài 10 |
K12 cơ bản (18 ví dụ)
Mười tám dự án theo chương trình K12 Maker của Maker Việt (số bài gốc ghi trong mỗi trang), xếp theo mức 1 → 3. Phần lớn chạy được trên khung Mô phỏng; bài có DHT11 hay MPU6050 cần mạch thật.
| # | Ví dụ | Mức | Phần cứng ngoài mạch | Khái niệm |
|---|---|---|---|---|
| 11 | Đèn hội trăng rằm | 1 | không | Tuần tự, lặp lại … lần, khối đợi |
| 12 | Người hùng quanh em: còi báo động | 1 | không | Nhịp (BPM), nốt nhạc theo phách, nghỉ |
| 13 | Đèn giao thông ngã tư | 2 | Màn OLED I2C | Biến đếm ngược, lặp lại cho đến khi, điều kiện và, màn OLED |
| 14 | Robot thú cưng | 2 | không | Biến đầu tiên, đếm số lần bấm nút, đợi cho đến khi |
| 15 | Đồng hồ đếm giờ chơi | 2 | Màn OLED I2C (thay ma trận LED) | Đếm ngược bằng biến, in biến lên OLED, cỡ chữ |
| 16 | Nhiệt kế đeo tay | 2 | Cảm biến DHT11 ở IO4; Màn OLED I2C | Đọc cảm biến vào biến, so sánh với ngưỡng, nếu … thì … nếu không thì |
| 17 | Trạm khí tượng của em | 2 | Cảm biến DHT11 ở IO4; Màn OLED I2C | Hai cảm biến, kết hợp chữ với số, điều kiện lồng nhau |
| 18 | Bảng tin của lớp | 2 | Màn OLED I2C (thay ma trận LED/LCD) | Biến trạng thái (trang), chờ có thời hạn, hoặc |
| 19 | Hộp mù bí ẩn | 2 | Servo S1 làm chốt khóa | Đếm nhịp bấm có thời hạn, so sánh với mã, servo làm chốt |
| 20 | Cửa siêu thị tự mở | 2 | Cảm biến siêu âm: TRIG IO0, ECHO IO4; Servo S1 làm cánh cửa | Cảm biến siêu âm, hai ngưỡng (trễ), biến trạng thái |
| 21 | Chong chóng điện gió | 2 | Động cơ M1 gắn cánh quạt; Màn OLED I2C | Tốc độ phần trăm, tăng giảm dần bằng biến, làm tròn |
| 22 | Robot vũ công | 2 | Động cơ M1 (bánh trái), M2 (bánh phải) | Hàm (Khối của tôi) đầu tiên, động tác đặt tên, hai bánh ngược chiều |
| 23 | Robot đưa thư | 2 | Động cơ M1 (bánh trái), M2 (bánh phải) | Hàm dùng biến làm tham số, hiệu chỉnh thời gian rẽ |
| 24 | Robot họa sĩ | 3 | Động cơ M1, M2; Servo S1 gá bút | Lặp lồng nhau, hình đa giác, góc ngoài 360 ÷ số cạnh |
| 25 | Robot vượt chướng ngại | 2 | Động cơ M1, M2 | Phản xạ: cảm biến chạm, số ngẫu nhiên |
| 26 | Cú va chạm an toàn | 3 | Cảm biến gia tốc MPU6050 (I2C); Màn OLED I2C; Động cơ M1, M2 | Cảm biến gia tốc, độ lớn vectơ, giữ giá trị lớn nhất, đơn vị g |
| 27 | Xe điều khiển từ xa | 3 | Bộ thu tay cầm PS2 ở cổng PS2; Động cơ M1 (bánh trái), M2 (bánh phải) | Cần analog PS2, vùng chết, lái vi sai (tiến + rẽ) |
| 28 | Cánh tay máy | 2 | Servo S1 (đế xoay), S2 (khuỷu tay), S3 (kẹp) | Nhiều servo quay cùng lúc, bắt đầu quay servo + chờ các servo quay xong, hàm |
FanRoc (2 ví dụ)
Hai robot thi đấu lái bằng tay PS2, dùng cho mùa FanRoc 2026–2027. Chạy thử trên khung Mô phỏng bằng tay PS2 ảo, rồi nạp xuống robot thật.
| # | Ví dụ | Mức | Phần cứng ngoài mạch | Khái niệm |
|---|---|---|---|---|
| 29 | Robot thi đấu bước 1: lái và nâng | 3 | Bộ thu tay cầm PS2; Động cơ M1, M2 (lái), M3 (cơ cấu nâng) | Lái kiểu xe tăng hai cần, cơ cấu nâng an toàn, nút bật/tắt chế độ |
| 30 | Robot FanRoc hoàn chỉnh | 3 | Bộ thu tay cầm PS2 (khối init PS2 on ThingBot: chân 7/2/10/6); M1 bánh trái, M2 bánh phải, M3 con lăn hút, M4 nâng; S1 tay nâng, S2 kẹp, S3 cửa xả | Robot thi đấu đủ cơ cấu: lái vi sai, con lăn, nâng, tay servo giới hạn góc, kẹp, cửa xả |
Âm nhạc (6 ví dụ)
Sáu bài hát chơi trên còi của ThingBot bằng khối chơi nốt, từ dễ đến khó. Dùng để học nốt nhạc, phách và khối lặp.
| # | Ví dụ | Mức | Phần cứng ngoài mạch | Khái niệm |
|---|---|---|---|---|
| 31 | Kìa con bướm vàng | 1 | không | Nốt nhạc theo phách, câu nhạc lặp hai lần |
| 32 | Ngôi sao lấp lánh (Twinkle Twinkle Little Star) | 1 | không | Giai điệu đi từng bậc, học tên nốt |
| 33 | Chúc mừng sinh nhật (Happy Birthday) | 1 | không | Nốt ngắn 0,25 phách và nốt dài 2 phách, nốt thăng |
| 34 | Cá mập con (Baby Shark) | 1 | không | Một câu nhạc lặp ba lần, nhiều nốt liền nhau |
| 35 | Tiếng chuông ngân (Jingle Bells) | 2 | không | Nốt chấm dôi 1,5 phách, móc đơn 0,5 phách |
| 36 | Khúc hoan ca (Ode to Joy) | 2 | không | Giai điệu đi liền bậc, hai câu chỉ khác nốt kết |
Chân cắm dùng trong các ví dụ
| Thiết bị | Cắm vào |
|---|---|
| Động cơ bánh trái, bánh phải | Cổng M1, M2 (M3, M4 cho con lăn, cơ cấu nâng) |
| Servo | Cổng S1–S5, chân tín hiệu đúng chiều |
| Màn OLED 128×64, MPU6050 | Cổng I2C (dùng chung được, khác địa chỉ) |
| DHT11 | Chân dữ liệu vào IO4, nguồn 3,3 V và GND |
| Siêu âm HC-SR04 | TRIG vào IO0, ECHO vào IO4 |
| Bộ thu tay PS2 | Cổng PS2, đúng thứ tự chân |
LED 1, LED 2, còi và nút SW có sẵn trên mạch. Chạy động cơ phải bật công tắc nguồn pin; nguồn USB không đủ. Trước buổi đầu, chạy chương trình kiểm tra ThingBot để biết bánh nào ở cổng nào.
14 bài học tự chấm (menu Bài học)
Khác với ví dụ (mở ra là có chương trình hoàn chỉnh), bài học dẫn từng bước: em kéo khối theo hướng dẫn, bấm Chạy, mạch ảo tự kiểm tra (đèn có sáng, servo có đúng góc, OLED có đúng chữ…) rồi mới cho sang bước sau. Có gợi ý khi kẹt. Tiến độ lưu trên máy.
| Nhóm | Bài | Phút | Ví dụ tương ứng | Online |
|---|---|---|---|---|
| Làm quen | ThingBot Sim 1: Làm quen ThingBot | 10 | Làm quen ThingBot | Bài 1 |
| Đầu ra | Bật tắt đèn | 10 | Đèn nhấp nháy | – |
| Đầu ra | Đèn nhấp nháy | 10 | Đèn nhấp nháy | – |
| Đầu ra | Màn hình OLED chào em | 15 | Màn hình OLED | – |
| Đầu ra | ThingBot Sim 2: Đèn nhấp nháy | 15 | Đèn nhấp nháy | Bài 2 |
| Động cơ | Servo ba cách quay | 15 | Servo quét | – |
| Động cơ | ThingBot Sim 5: Servo quét | 15 | Servo quét | Bài 5 |
| Động cơ | ThingBot Sim 7: Động cơ DC | 15 | Động cơ DC | Bài 7 |
| Động cơ | ThingBot Sim 8: Xe đi thẳng và rẽ | 20 | Xe đi thẳng – rẽ | Bài 8 |
| Đầu vào | ThingBot Sim 3: Nút bấm điều khiển đèn | 15 | Nút bấm điều khiển đèn | Bài 3 |
| Đầu vào | ThingBot Sim 4: Màn hình OLED | 15 | Màn hình OLED | Bài 4 |
| Đầu vào | ThingBot Sim 6: Cảm biến khoảng cách | 20 | Cảm biến khoảng cách | Bài 6 |
| Đầu vào | ThingBot Sim 9: Tay cầm điều khiển | 20 | Tay cầm điều khiển | Bài 9 |
| Đầu vào | ThingBot Sim 10: Xe tránh vật cản | 25 | Dự án: xe tránh vật cản | Bài 10 |
Bài Bật tắt đèn, Đèn nhấp nháy, Màn hình OLED chào em, Servo ba cách quay là bốn bài gốc của ThingBlock (không có trong /mo-phong); mười bài ThingBot Sim là bản tự chấm của mười bài mô phỏng.
Nguồn: 36 ví dụ và 14 bài học trong ThingBlock 0.6 (kho ThingEdu/thingblock-editor, nhánh develop, 04/11/2026); lời hướng dẫn và lộ trình của Làng Maker.
Nguồn học liệu: ThingEdu.